Mô tả sản phẩm
Acrylamide is a white crystalline chemical substance and a raw material for the production of polyacrylamide. Polyacrylamide is mainly used in water purification treatment, pulp processing and inner coating of pipelines, etc. Starchy foods tend to produce acrylamide when cooked at high temperatures (>120 độ). Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cơ thể con người có thể tiếp xúc với acrylamide qua nhiều con đường như đường tiêu hóa, đường hô hấp và niêm mạc da, và nước uống là một trong những con đường phơi nhiễm quan trọng.
Mục đích
Được sử dụng để xác định khối lượng phân tử tương đối
Sản phẩm này được sử dụng để điều chỉnh đặc tính hấp thụ nước của giếng phun dầu. Nó được trộn với chất khơi mào và bơm vào lớp-có tính thấm cao của giếng bơm để tạo thành-polyme có độ nhớt cao.

Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Những vật dụng hàng ngày nào có thể chứa acrylamide?
Thức ăn: Khoai tây chiên, cà phê, bánh mì nướng
Sản phẩm công nghiệp: Chất xử lý nước, mỹ phẩm (ở nồng độ thấp)
Lưu ý: Sản phẩm công nghiệp được xử lý an toàn nghiêm ngặt và khác với các dạng hóa học tự nhiên có trong thực phẩm.
Hỏi: Tiếp xúc với acrylamide có thể gây ngộ độc không?
Độc tính cấp tính: Phơi nhiễm-liều cao có thể gây tổn thương thần kinh (hiếm gặp trong môi trường hàng ngày).
Nguy cơ mãn tính: Ăn quá nhiều trong thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ ung thư, nhưng lượng ăn vào hàng ngày thường dưới ngưỡng an toàn (giới hạn khuyến nghị của WHO: 1 ug/kg trọng lượng cơ thể/ngày).
Hỏi: Làm thế nào để cân bằng giá trị công nghiệp và rủi ro sức khỏe?
Ứng dụng công nghiệp: Kiểm soát rủi ro phơi nhiễm thông qua sản xuất khép kín, thiết bị bảo hộ và hệ thống xử lý nước thải.
Lĩnh vực thực phẩm: Thúc đẩy-nấu ăn ở nhiệt độ thấp và tối ưu hóa các kỹ thuật chế biến (chẳng hạn như nguyên tắc "hộp công cụ" của EU).
Hỏi: Có những lựa chọn thay thế an toàn không?
Chế biến thực phẩm: Sử dụng asparaginease để-xử lý trước các thành phần nhằm giảm sự hình thành acrylamide.
Lĩnh vực công nghiệp: Phát triển chất keo tụ sinh học (như chitosan) nhưng giá thành tương đối cao.
Chú phổ biến: acrylamide cas 79-06-1, Trung Quốc acrylamide cas 79-06-1 nhà cung cấp, nhà máy
